úa vàng

úa vàng

Cây trong vườn bị úa vàng vì thiếu nắng.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Trạng thái chuyển sang màu vàng nhạt, kém tươi, thường do héo úa, già cỗi hoặc thiếu ánh sáng: "úa vàng" mô tả màu sắc đã mất đi độ xanh tươi, trở nên vàng úa, không còn sức sống.
    • Mang sắc thái tiêu cực, gợi sự tàn phai, lụi tàn: từ này thường dùng để chỉ cây, hoa, hoặc đồ vật đã , hư hỏng do thời gian.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • cây bắt đầu úa vàng sau mùa thu. ( cây chuyển sang màu vàng nhạt, mất đi màu xanh tươi.)
    • Những bức ảnh đã úa vàng theo thời gian. (Ảnh bị phai màu, trở nên vàng ố.)
    • Cánh đồng lúa úa vàng hạn hán. (Lúa không được tưới đủ nước nên héo chuyển màu vàng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "úa vàng" dùng trong văn chương: gợi tả sự tàn phai, hoài niệm hoặc sự lụi tàn của một thời kỳ.

    • Ký ức úa vàng như những trang sách . (Ký ức mờ nhạt, phai tàn như sách đã lâu ngày.)
  • "màu úa vàng": cụm từ chỉ sắc vàng nhạt, không tươi sáng.

    • Bức tranh mang màu úa vàng của thời gian. (Bức tranh màu vàng kỹ do để lâu.)
Biến thể từ gần giống
  • Úa (tính từ): héo đi, mất sức sống, thường dùng riêng lẻ.

    • úa rụng đầy sân. ( héo rụng nhiều trên sân.)
  • Vàng úa (tính từ): đồng nghĩa với "úa vàng", nhấn mạnh màu vàng đã phai tàn.

    • Tờ giấy vàng úa để lâu. (Tờ giấy kỹ, chuyển màu vàng.)
  • Héo úa (tính từ): vừa héo vừa úa, chỉ trạng thái tàn lụi hoàn toàn.

    • Cây cỏ héo úa thiếu nước. (Cây cỏ khô héo mất màu xanh.)
Từ đồng nghĩa
  • Vàng khè: màu vàng sậm, gợi sự kỹ, không tươi.
  • Phai màu: mất đi màu sắc ban đầu, trở nên nhạt hơn.
  • Tàn úa: vừa tàn vừa úa, chỉ sự lụi tàn của thực vật.
Thành ngữ liên quan
  • úa vàng rơi: hình ảnh thường thấy trong thơ ca, gợi sự chia ly, mùa thu hoặc sự kết thúc.
    • úa vàng rơi đầy lối đi, báo hiệu mùa đông sắp đến. ( vàng héo rụng nhiều, tạo cảnh tàn tạ.)

Từ chứa "úa vàng"